Từ ngày 20/8/2019 bệnh viện Nhi Đồng 1 áp dụng khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế theo Thông tư 13/2019/TT-BYT của Bộ Y tế
Cập nhật: 15:10, 29/4/2022
43702 lượt đọc

Lịch khám chuyên khoa

Đáp ứng nhu cầu khám, chữa bệnh của bệnh nhân trong “Bình thường mới”, Bệnh viện Nhi Đồng 1 đã mở lại các phòng khám chuyên khoa, nội tổng quát… các ngày trong tuần từ thứ Hai đến Chủ Nhật.

- Buổi sáng (06g00 đến 11g30)

- Buổi chiều (12g30 đến 16g)

- Buổi tối (16g00 đến 20g)

LỊCH PHÒNG KHÁM CHUYÊN KHOA


Chuyên khoa

KHU
KHÁM BỆNH

PHÒNG KHÁM


THỨ HAI

THỨ BA

THỨ TƯ

THỨ NĂM

THỨ SÁU

THỨ BẢY

CHỦ NHẬT


S

C

S

C

S

C

S

C

S

C

S

C

S

C


Sơ sinh

YC2

1


1


1


1


1







Khu 5A

2.3

2.3

2.3

2.3

2.3

2.3

2.3

2.3

2.3

2.3

2.3





Tim mạch

Khu 5A

1.7


1.7


1.7


1.7


1.7







Khu AB

B5

B5

B5

B5

B5

B5

B5

B5

B5

B5






Hậu Covid - Hô hấp

Khu C

C6

C6

C6

C6

C6

C6

C6

C6

C6

C6

C6

C6

C6

C6


Khu 5A
                       1.3  1.3  1.3  
YC2
 9
 9 9
 9    9    9  9          

Hậu Covid - Tim mạch

Khu 5A

1.7


1.7


1.7


1.7


1.7







Hô hấp - Suyễn

ĐT ngoại trú
 C11  C11  C11  C11  C11  C11  C11  C11  C11  C11  C11    C11    

Khu C

C12

C12

C12

C12

C12

C12

C12

C12

C12

C12

C12





YC2

6


6


6


6


6


6





Hô hấp - Dị ứng

Khu 5A


2.5


2.5


2.5


2.5


2.5






Đo chức năng hô hấp
Hô hấp
 HHK        HHK      HHK HHK
           

Nội tổng quát

Khu AB
 A5    A5    A5    A5    A5            

Khu 5A

1.3

1.5
2.5

1.5

1.6

1.5
2.5

1.5

1.6

1.5
2.5

1.5

1.6

1.5
2.5

1.5

1.6

1.5
2.5

1.5

1.6

1.5

1.6

2.5

1.2

1.3

1.4

1.5

1.6

1.7

1.2

1.3

1.4

1.5

1.6

1.7

2.3

2.4

2.5

2.6

1.2

1.3

1.4

1.5

1.7


YC2

2

4
5

10

12

1
4

6

2

4
5

10

12

1
4

6

2

4
5

10

12

1
4

6

2

4
5

10

12

1
4

6

2

4
5

10

12

1
4

6

1

3
4
12

1
4

6

1
3

4

12

1
4

6


Khu D
 D2    D2    D2    D2    D2            

Khu C

C3

C7

C9

C3

C5

C7

C3

C7

C9

C7

C3

C7

C9

C7

C3

C7

C9

C7

C3

C7

C9

C7

C3

C4

C5

C6
C7

C8

C9

C12





Sốt xuất huyết - Huyết học

Khu 5A

1.4


1.4


1.4


1.4


1.4


1.4





Khu AB

B4

B4

B4

B4

B4

B4

B4

B4

B4

B4






Thận

Khu 5A

1.5

1.5

1.5

1.5

1.5

1.5

1.5

1.5

1.5

1.5






Khu AB

B1
B3

B1

B1
B3

B1

B1
B3

B1

B1
B3

B1

B1
B3

B1

B1
B3





Nhiễm-B20

Khu 5A

2.7


2.7


2.7


2.7


2.7







Thần kinh

Khu 5A

2.6

2.6

2.6

2.6

2.6

2.6

2.6

2.6

2.6

2.6

2.6





Da liễu

Khu C

C12


C12


C12


C12


C12







Khu 5A

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2

1.2





Dinh dưỡng

Khu C

C4
C8

C8

C4
C8

C8

C4
C8

C8

C4
C8

C8

C4
C8

C8






YC2

14


14


14


14


14


14

14


Khu 5A

1.8


1.8


1.8


1.8


1.8


1.8




Tiêu hóa

Khu C

C5


C5


C5


C5


C5







Khu AB

B6

B6

B6

B6

B6

B6

B6

B6

B6

B6






Khu 5A

1.3


1.3


1.3


1.3


1.3


1.3





Tai Mũi Họng

Khu AB

A2

A2

A2

A2

A2

A2

A2

A2

A2

A2

A2




YC2

3


3


3


3


3







Khu C

C1

C1

C1

C1

C1

C1

C1

C1

C1

C1

C1

C1


Mắt

Khu 5A

2.4

2.4

2.4

2.4

2.4

2.4

2.4

2.4

2.4

2.4

2.4





Tiêm chủng

Khu 5A

3.2

3.2

3.2

3.2

3.2

3.2

3.2

3.2

3.2

3.2

3.2





YC2

9


9

9

9


9

9

9







Ngoại tổng quát

Khu AB











A11


A11



Khu 5A

3.6

3.6

3.6

3.6

3.6

3.6

3.6

3.6

3.6

3.6






YC2
11    11   11   11   11            

Cấp cứu ngoại

Khu AB

A7

A7

A7

A7

A7

A7

A7

A7

A7

A7

A7

A7

A7

A7


Ngoại thần kinh, sọ não

Khu AB

A1















Ngoại bướu hạch huyết

Khu AB

A1                            

Ngoại thận niệu

Khu AB



A1













Ngoại sơ sinh

Khu AB





A1











Ngoại U bướu

Khu AB







A1









Ng.tiêu hóa–Gan mật

Khu AB









A1







Bướu máu, phỏng, tạo hình

Khu AB

A8




A8


A8









Chỉnh hình

Khu AB

A11


A11




A11


A11







Thay băng bó bột Khu AB A15 A15
A15  A15  A15  A15  A15  A15  A15  A15  A15  A15  A15  A15  

Răng Hàm Mặt - Tổng quát

RHM
X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X





Chỉnh hình hàm mặt
RHM X X
X X X X X X X X          
Phẫu thuật hàm mặt
RHM X X X X X X X X X X X        

Tâm lý

YC2                     6        

Tâm lý

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X






Vật lý trị liệu

ANTL (*)

X

X

X

X(1)

X

X

X

X(1)

X

X

X(2)





VLTL hô hấp

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X


X



VLTL vận động

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X






















Ghi chú:


Buổi sáng: Giờ có khám bệnh 06.00-11.30











Buổi chiều: Giờ có khám bệnh 12.30-16.00











Giờ không khám bệnh













Phát số thứ tự từ 5.00 sáng tại Quầy đăng ký



Nhận và phân bệnh khám từ 6.00 sáng tại Quầy tiếp nhận trung tâm



Riêng khu khám 5A nhận khám từ 6.00 sáng từ thứ 2 đến thứ 6; riêng thứ 7 và chủ nhật nhận từ 6g30.




(*): Đến liên hệ đăng ký trực tiếp tại Khoa Vật lý trị liệu để được hướng dẫn



(1): làm từ 16 giờ - 20 giờ; (2): làm từ 7 giờ - 11 giờ 30









Bệnh viện Nhi Đồng 1
LIÊN HỆ
BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG 1
Địa chỉ: 341 Sư Vạn Hạnh, Phường 10, Quận 10, TP Hồ Chí Minh
Điện thoại: (028) 39271119
bvnhidong@nhidong.org.vn
Website:http://nhidong.org.vn

"Mục tiêu của Bệnh viện là đáp ứng yêu cầu khám chữa bệnh của trẻ em trong môi trường an toàn và thân thiện, với chất lượng chăm sóc cao và đội ngũ nhân viên nhiệt tình, năng động có trình độ chuyên môn tương xứng với một bệnh viện chuyên khoa Nhi đầu ngành của khu vực phía Nam"